sử ca

Danh từ
Danh từ
  1. Văn vần kể về những sự kiện, nhân vật lịch sử.
    • Sử ca Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

sửâm đầu s · vần ư · thanh hỏi
caâm đầu c · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sử ca" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.