thái sử lệnh

Danh từ
Danh từ
  1. (cổ) Quan thiên văn của triều đình. Một chức quan thời nhà Hán chuyên theo dõi thiên văn địa lý để ghi lịch nông cho năm.

"thái sử lệnh" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 太史令

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

tháiâm đầu th · vần ai · thanh sắc
sửâm đầu s · vần ư · thanh hỏi
lệnhâm đầu l · vần ênh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thái sử lệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.