túng sử

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. L. Giả dụ như thế.
    • Túng sử không mua được sách thì phải chép.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

túngâm đầu t · vần ung · thanh sắc
sửâm đầu s · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "túng sử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.