Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nữ sử

Danh từ
Danh từ
  1. Chức quan do phụ nữ đảm nhiệm trong cung nhà Chu, chuyên biên chép công việc ở cung đình.
  2. Từ tôn xưng người phụ nữ có học thức trong xã hội cũ.

Cấu tạo âm tiết

nữâm đầu n · vần ư · thanh ngã
sửâm đầu s · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "nữ sử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.