nhà sử học

Danh từ
Danh từ
  1. Người học giả chuyên làm công tác nghiên cứu khoa học lịch sử.

Câu ví dụ

  • Tôi là một nhà sử học.I am a historian.

"nhà sử học" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh historian
🇰🇷 Tiếng Hàn 역사가 yeoksaga
🇮🇹 Tiếng Ý storico

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
sửâm đầu s · vần ư · thanh hỏi
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhà sử học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.