Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kiết sử

Danh từ
Danh từ
  1. Những sự vật, sự việc hoặc ham muốn phiền não căn bản trói buộc và sai khiến làm cho con người không thoát ra được.

Cấu tạo âm tiết

kiếtâm đầu k · vần iêt · thanh sắc
sửâm đầu s · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "kiết sử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.