già
- Nhiều tuổi, đã sống từ lâu, đã đi đến giai đoạn cuối của một chu kỳ sinh học.
- nhường bước người già
- gà già thịt dai
- cây già
- Mang tính chất bên ngoài, hình thức của người đã sống từ lâu dù bản thân chưa nhiều tuổi.
- mặt già
- tìm một chị tiếng già để đóng vai bà lão
- lo nghĩ nhiều nên già trước tuổi
- Ở từ lâu trong một nghề, một trạng thái nói chung.
- thầy già
- Cậu ta là bạn già của mình.
- Chưa đến bốn mươi nhưng đã già tuổi Đảng.
- Nói hoa lợi để quá mức mới thu hoạch hoặc chưa thu.
- cau già
- bầu già
- Trên mức trung bình, mức vừa dùng, mức hợp lý.
- nước nóng già
- dọa già
- Già néo đứt dây. — Làm găng quá thì hỏng việc.
- Dôi ra một ít, trên một mức độ nào đó.
- già một thước
- lấy già một đấu
- Người chị mẹ, đối với dì là em mẹ.
- Con dì con già.
- Từ thân mật người có tuổi tự xưng hoặc người chưa già gọi người có tuổi.
- Cho già miếng trầu.
- Mời già xơi nước.
- Già.
- o già — ông già
- bà già — bà già
- thân o già bà già — thân ông già bà già
- già cả, già nua — rất già
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ , từ ~ . Cùng gốc với , [Cuối Chăm] kʰraː¹, .
"già" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | old · old (people) · elderly · aged · ageing · aging |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 老 lǎo · 年老的 · 老年的 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 年寄 としより · 老人 ろうじん · 年老いた · 老いた |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 노인 noin · 늙다 · 나이들다 |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | vieux |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | alt |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | старый ста́рый |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แก่ kàe · เฒ่า thâo |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | vecchio · l'anziano |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | viejo · vieja · anciano · anciana |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | oud |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
già hay dìa?âm đầu d/gi · "dìa": Chỉ tên một loài cágià hay rà?âm đầu gi/r · "rà": Sà vào.già hay rìa?âm đầu r/gi · "rìa": Phần ở ngoài cùng của một vật, sát với cạnh.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Từ cùng họ
Từ ghép có "già"
ông giàNgười đàn ông đã cao tuổi; thường dùng để chỉ cha mình hoặc người thuộc bậc cha mình trong cách nói thân mật.già giặnChắc chắn.tuổi giàThời kỳ một người đã già nua nhiều tuổi.già giangCái gông đeo ở cổ tội nhân.mộc giàCái gông bằng gỗ.già lamCũ, cổ.già dặn(Người) Ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt.già đờiLâu năm, nhiều tuổi.tăng giàĐoàn thể của tất cả những người chấp nhận đạo Phật làm lý tưởng.trối giàDặn dò trước khi chết.bà giàNgười phụ nữ đã cao tuổi, thường dùng để chỉ mẹ mình hoặc người thuộc bậc mẹ mình trong cách nói thân mật.trâu già gặm cỏ nonNgười kết hôn hoặc có quan hệ tình cảm với người trẻ hơn mình nhiều tuổi.già cấcGià và cằn cỗi.vú giàNgười đàn bà đi ở đã có tuổi.già khọmGià và gầy gò hom hem.già cốc"Già cốc đế" nói tắt.trời giàTừ dùng trong văn học cũ chỉ tạo hóa với ý trách móc.oxy giàChất hoá học có khả năng oxy hoá, thường được dùng để sát trùng, tẩy vết bẩn.già cảNhiều tuổi và đáng tôn kính.làm giàBắt bí, lấn bước khi được lợi thế.gái giàTừ người đàn bà đứng tuổi tự xưng một cách mỉa mai hoặc hài hước.già đònĐánh nhiều và đau.đoán già đoán non(Khẩu ngữ) Không có căn cứ nhưng cũng cố đoán, cố suy luận ra thế này thế khác.mèo già thua gan chuột nhắtNgười nhiều tuổi nhát gan hơn trẻ con hoặc người có thế lực lại bất lực trước sự mạnh mẽ của kẻ thường dân.già ganBạo, can đảm.dối giàSống sao cho tâm hồn trẻ trung.mụ giàChỉ bà quản gia nhà họ Hoạn.mẹ giàNgười phụ nữ trong quan hệ với con người vợ lẽ chồng mình.khỉ giàTừ dùng để rủa người có tuổi.Bản GiàMột xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.mọt giàMọt dân có nhiều kinh nghiệm bóc lột.cửu giàTiếng Phạn gọi chùa là già lam.già câng.khọm giàNgười già cay nghiệt, khắt khe, khó tính.già nuaNhiều tuổi và yếu đuối.dưỡng giàNhư Dưỡng lão.già cỗiCằn cọc, không lớn lên được vì hết nhựa sống.già véoThể hiện sự già nua và rất xấu xí.u già.ông già bà cảNhững người già, cao tuổi (nói khái quát).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "già" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.