Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mẹ già

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Người phụ nữ trong quan hệ với con người vợ lẽ chồng mình.

Cấu tạo âm tiết

mẹâm đầu m · vần e · thanh nặng
giàâm đầu gi · vần a · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mẹ già" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.