mẹ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 35 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "me"
"mẹ" là một từ
Danh từ, Thán từ. Người đàn bà có con, trong quan hệ với con cái. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mẹ"
mẹ vợMẹ của vợ mình.mẹ bổi(Khẩu ngữ) Từ chỉ người phụ nữ ăn mặc lôi thôi, luộm thuộm.mẹ nuôiNgười đàn bà không sinh ra mình, nhưng nuôi mình hoặc nhận mình làm con.mẹ kếNgười phụ nữ trong quan hệ với con vợ trước của chồng mình.mẹ mìnNgười đàn bà chăn dắt gái hoa.mẹ tròn con vuông(Nghĩa bóng) Nói về sinh đẻ mẹ và con được bình an vô sự.mẹ ranhĐàn bà gian xảo, chuyên lừa bắt trẻ con.mẹ kiếpTiếng rủa, thường để biểu thị ý giận mình, giận đời.mẹ cuTừ dùng trong nông thôn để gọi người phụ nữ mới có con trai đầu lòng.mẹ đĩTừ dùng trong nông thôn để gọi người phụ nữ mới có con gái đầu lòng.mẹ dàuNgười đàn bà sinh sống bằng nghề chứa gái điếm.mẹ đỏTừ dùng trong nông thôn để gọi người phụ nữ mới ở cữ.mẹ mốcNgười đàn bà già và nghèo (thtục).mẹ giàNgười phụ nữ trong quan hệ với con người vợ lẽ chồng mình.mẹ ghẻNgười phụ nữ trong quan hệ với con riêng của chồng khi người vợ trước đã chết.
Từ có "mẹ" ở sau
bố mẹNhững người sinh ra mình.cha mẹCha và mẹ.tiếng mẹ đẻMột ngôn ngữ mà người ta thừa hưởng từ khi vừa được sinh ra.chết mẹDùng để chỉ biểu cảm trước những điều bất ngờ, do sơ suất hay không may.công ty mẹCông ty giữ địa vị kiểm soát và chi phối công ti con bằng cách nắm đa số cổ phiếu của công ty con; phân biệt với công ti con.địt mẹMột tiếng chửi tục tĩu.thấy mẹ(Kng,ng1) như thấy bà (nhưng có phần hơi thô tục).bún mẹTên gọi dân dã của một loài thỏ biển sinh sống ở sông Cu Đê, Đà Nẵng.Ngày của MẹNgày kỉ niệm để tôn vinh những người mẹ, được tổ chức vào những thời gian khác nhau ở nhiều nơi trên thế giới, phổ biến nhất là vào tháng Ba hoặc tháng Năm.chuẩn cơm mẹ nấuMón hợp khẩu vị, ăn mãi không ngán.bác mẹCha mẹ (thường dùng nhiều trong ca dao)cha dỡ đó mẹ xó chùaNhà nghèo.công ti mẹxem công ty mẹsảy mẹ bú dìTình thân.con hư tại mẹ.mất hút con mẹ hàng lươnTrò lừa đảo, ăn cắp vặt.năm cha ba mẹĐủ thứ, đủ loại, không thuần nhất.sảy mẹ còn chaSảy mẹ còn cha, sảy cha còn chú, sảy chú bú dì.đụ mẹtừ thô tục xúc phạm để chửi ai đó
Cùng vần "e", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.