mẻ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "me"
"mẻ" là một từ
Danh từ, Tính từ. Chất chua làm bằng cơm nguội lên men. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "mẻ" ở sau
mới mẻVừa có hay vừa biết.mát mẻ.sứt mẻchỉ cái gì đó bị nứt, không còn nguyên vẹn nữamang mẻMang vào mình thành bận bịu, phải chịu khó khăn, vất vả.xức mẻXem mẻ
Cùng vần "e", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.