xẻ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xe"
"xẻ" là một từ
Động từ. Cưa ra thành những tấm mỏng theo chiều dọc. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "xẻ" ở sau
mổ xẻDùng dao đặc biệt để phẫu thuật.gỗ xẻTấm hoặc khúc gỗ được xẻ dọc theo thớ cây gỗ.thợ xẻNgười làm nghề cưa gỗ thành ván.cưa xẻCưa và xẻ gỗ (nói khái quát)
Cùng vần "e", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.