dẻ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "de"
"dẻ" là một từ
Danh từ. Vải, mụn vải rách, không dùng may vá được, thường dùng vào việc lau chùi. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "dẻ" ở sau
hạt dẻCây thân gỗ nhỡ, tán tròn và xòe rộng có tên khoa học Castanea sativa hoặc Aesculus hippocastanum, chủ yếu cho thu hoạch hạt; cây có nguồn gốc từ châu Âu.da dẻDa người nói về mặt bề ngoài nhìn thấy.mảnh dẻGầy và nhỏ.
Cùng vần "e", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.