thẻ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "the"
"thẻ" là một từ
Danh từ. Mảnh tre, gỗ... dẹp và mỏng, dùng để ghi nhận hay đánh dấu điều gì. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "thẻ"
thẻ nhớThiết bị ngoại vi dùng để lưu trữ dữ liệu cho các thiết bị cầm tay như máy tính, máy ảnh kỹ thuật số, điện thoại di động.thẻ bàiThẻ bằng gỗ, sơn, dùng để viết trát của quan.thẻ ngàMiếng ngà có ghi chức tước quan lại đeo trước ngực.thẻ rồngChỉ cái đồng hồ.
Từ có "thẻ" ở sau
tôm thẻLoại tôm có vẻ ngoài khá giống với tôm sú, vỏ màu trắng hơi xanh mỏng, thân mập to hơn tôm đất, chân màu trắng, 6 đốt dáng thon dài.thỏ thẻTừ gợi tả tiếng nói nhỏ nhẹ, thong thả, dễ thương.
Cùng vần "e", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.