giẻ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
evần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "gie"

"giẻ" là một từ

Danh từ. Cây thân leo, cùng họ với na, lá hình bầu dục, hoa có cánh dài và dày, màu vàng lục, hương thơm. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giẻ"

Cùng vần "e", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.