giẻ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "gie"
"giẻ" là một từ
Danh từ. Cây thân leo, cùng họ với na, lá hình bầu dục, hoa có cánh dài và dày, màu vàng lục, hương thơm. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giẻ"
Giẻ TriêngMột dân tộc nhỏ tại Việt Nam, với số dân khoảng 30.000 người, sinh sống chủ yếu tại tỉnh Kon Tum, vùng miền núi tỉnh Quảng Nam (trên 99,2%).giẻ cùiLoài chim có lông sặc sỡ, đuôi dài.
Cùng vần "e", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.