Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nẻ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
evần
hỏithanh

Đủ sáu thanh của "ne"

"nẻ" là một từ

Động từ. Nứt ra thành đường, thành kẽ nhỏ trên bề mặt, do khô quá (thường nói về da người hoặc mặt ruộng). Mùa đông da bị nẻ. Đồng ruộng nẻ toác vì nắng hạn. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "nẻ" ở sau

Cùng vần "e", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.