bẻ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "be"
"bẻ" là một từ
Động từ, Danh từ. Gập lại làm cho đứt, gãy. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bẻ"
Bẻ quếTừ chữ "Chiết quế", chỉ việc thi đỗ, công thành danh toại.bẻ khóaDùng kĩ thuật lập trình làm cho mã số hoặc mật khẩu của người khác mất tác dụng bảo vệ.bẻ quế cung thiềmBẻ quế cung trăng, nghĩa là thi đỗ. ý nói.bẻ liễuChỉ sự tiễn biệt.bẻ baiNhư bẻ họe.bẻ láiđiều khiển tay lái cho tàu thuyền, xe cộ đi theo hướng nào đó.bẻ họeBắt bẻ.bẻ ghi(đường sắt) Điều khiển ghi để cho xe lửa, xe điện chuyển sang đường khác.
Từ có "bẻ" ở sau
bắt bẻVặn vẹo, làm khó dễ, vạch tìm chỗ thiếu sót để vặn hỏi, buộc phải thừa nhận.mượn gió bẻ măngVí hành động cơ hội, lợi dụng tình thế để mưu lợi cho mình.
Cùng vần "e", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.