Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bẻ khóa

Động từ
Động từ
  1. Dùng kĩ thuật lập trình làm cho mã số hoặc mật khẩu của người khác mất tác dụng bảo vệ.
    • chương trình đã bị bẻ khóa và sao chép lậu

Cấu tạo âm tiết

bẻâm đầu b · vần e · thanh hỏi
khóaâm đầu kh · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bẻ khóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.