Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bẻ lái

Động từ
Động từ
  1. điều khiển tay lái cho tàu thuyền, xe cộ đi theo hướng nào đó.

Cấu tạo âm tiết

bẻâm đầu b · vần e · thanh hỏi
láiâm đầu l · vần ai · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bẻ lái" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.