Bẻ quế

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Từ chữ "Chiết quế", chỉ việc thi đỗ, công thành danh toại.
  2. Phạm Tải Ngọc Hoa.
  3. Những mong bẻ quế nên danh.
  4. Mà đền công dưỡng sinh thành hai thân. Sơ kính tân trang.
  5. Lăm le giật giải thanh vân.
  6. Trèo trăng bẻ quế gọi xuân mở đường.

Cấu tạo âm tiết

bẻâm đầu b · vần e · thanh hỏi
quếâm đầu qu · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "Bẻ quế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.