Danh từ riêng
- Từ chữ "Chiết quế", chỉ việc thi đỗ, công thành danh toại.
- Phạm Tải Ngọc Hoa.
- Những mong bẻ quế nên danh.
- Mà đền công dưỡng sinh thành hai thân. Sơ kính tân trang.
- Lăm le giật giải thanh vân.
- Trèo trăng bẻ quế gọi xuân mở đường.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Bẻ quế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.