sẻ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "se"
"sẻ" là một từ
Danh từ, Động từ. Loài chim nhảy nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, hay làm tổ ở nóc nhà. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sẻ"
Từ có "sẻ" ở sau
chia sẻLấy đồ của mình cho người khác xài chung.suôn sẻTrôi chảy.chim sẻChim nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, thường sống thành đàn, ăn các hạt ngũ cốc.san sẻChia bớt cho người khác.son sẻNói người vợ còn trẻ chưa có con.
Cùng vần "e", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.