lẻ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "le"
"lẻ" là một từ
Danh từ, Phó từ, Tính từ. Phần mười của một đấu. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lẻ"
lẻ loiChỉ có riêng một mình, tách khỏi quan hệ với đồng loại.lẻ tẻThưa thớt và rời rạc từng cái một, không tập trung, không đều khắp.
Từ có "lẻ" ở sau
tiền lẻTiền nhỏ và là ước số của đơn vị tiền tệ.đơn lẻRiêng lẻ, không phổ biến.riêng lẻTừng cái một.phát hành riêng lẻHình thức phát hành các chứng khoán cho một số lượng hạn chế nhất định các nhà đầu tư.bán lẻBán thẳng cho người tiêu dùng, từng cái, từng ít một; phân biệt với bán buôn.số lẻ thập phânSố ở phần sau dấu phẩy trong một số thập phân.phần lẻSố lượng nhỏ hơn một đơn vị, dôi ra khỏi số nguyên.săng lẻLoài cây to thuộc họ lá móng, cho gỗ loại vừa.mua lẻMua từng cái một.
Cùng vần "e", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.