le
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "le"
"le" là một từ
Danh từ. Vẻ, dáng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "le"
le teNói vật thấp đến gần mặt đất.le leMột loài vịt nhỏ sinh sản ở Nam Á và Đông Nam Á.le lóiChiếu ra một ánh sáng rất yếu ớt.
Từ có "le" ở sau
le leMột loài vịt nhỏ sinh sản ở Nam Á và Đông Nam Á.giựt leKhoe của.so leCao thấp không đều.rơ leDụng cụ đặt xen trong một mạch điện để tự động ngắt mạch điện theo một điều kiện định trước.góc so leNói hai góc bằng nhau tạo thành bởi hai đường song song và một cát tuyến và ở hai phía đối với cát tuyến.éo lenhư bất lợi, khó khăn, rắc rối.song leTừ dùng để nối hai ý khác nhau hoặc chống nhau.lăm le(Thường dùng trước đg.) . Có ý định và sẵn sàng, có thời cơ là làm ngay (thường là việc xấu).hột leÂm vật.
Cùng vần "e", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.