le te

Tính từ
Tính từ
  1. Nói vật thấp đến gần mặt đất.
    • Năm gian nhà cỏ thấp le te ()
  2. Nói người bé nhỏ mà linh lợi.
    • Le te chân ngược chân xuôi.
  3. Nói điệu bộ lanh chanh láu táu.
    • Le te chạy đến trước để chiếm chỗ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

leâm đầu l · vần e · thanh ngang
teâm đầu t · vần e · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "le te" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.