Tính từ
- Nói vật thấp đến gần mặt đất.
- Năm gian nhà cỏ thấp le te ()
- Nói người bé nhỏ mà linh lợi.
- Le te chân ngược chân xuôi.
- Nói điệu bộ lanh chanh láu táu.
- Le te chạy đến trước để chiếm chỗ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "le te" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.