te
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "te"
"te" là một từ
Danh từ, Phó từ. Cách đánh cá bằng xuồng nhỏ có cắm những que rung để xua cá vào xuồng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "te"
Từ có "te" ở sau
le teNói vật thấp đến gần mặt đất.te teTiếng gà gáy.tắc teCông tắc đóng mở tự động để đốt nóng điện cực. Bản chất là một tụ điện dùng rơle nhiệt lưỡng kim, bên trong chứa khí neon, khi có dòng điện đi qua, hai cực của nó tích điện đến một mức nào đó thì phóng điện.ê te(Hóa học) .tò teTiếng kèn.
Cùng vần "e", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.