te te

Tính từ
Tính từ
  1. Tiếng gà gáy.
  2. Tiếng kèn.
  3. T, ph. Nhanh nhảu đoảng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

teâm đầu t · vần e · thanh ngang
teâm đầu t · vần e · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "te te" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.