ê te

Danh từ
Danh từ
  1. (Hóa học) .
  2. Chất lỏng không màu, dễ bay hơi, có mùi thơm đặc biệt, thường dùng làm thuốc mê trong y học.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

êâm đầu (không) · vần ê · thanh ngang
teâm đầu t · vần e · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ê te" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.