tre

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
evần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "tre"

"tre" là một từ

Danh từ. Loài cây cao thuộc họ lúa, thân rỗng, mình dày, cành có gai, thường dùng để làm nhà, rào giậu, đan phên, làm lạt. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "tre"

Từ có "tre" ở sau

Cùng vần "e", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.