tre
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tre"
"tre" là một từ
Danh từ. Loài cây cao thuộc họ lúa, thân rỗng, mình dày, cành có gai, thường dùng để làm nhà, rào giậu, đan phên, làm lạt. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "tre"
tre già măng mọcVí lớp người trước già đi thì có lớp người sau kế tục, thay thế (lớp này kế tiếp lớp khác, không bao giờ hết).tre non dễ uốnDạy con trẻ từ lúc còn nhỏ sẽ dễ vào khuôn phép hơn.tre là ngàThứ tre da màu vàng có sọc xanh.tre gaiThứ tre lớn, thân có nhiều gai.tre pheoTre nứa nói chung.
Từ có "tre" ở sau
Bến TreTỉnh nằm giữa sông Tiền và sông Cổ Chiên và ở ven biển phía đông bắc đồng bằng sông Cửu Long. Diện tích 2.247 km². Dân số 1.372.600 (1994), gồm các dân tộc: Kinh (98,8%), Hoa, Khơme, Chăm. Tôn giáo: Phật giáo, Cao Đài, Hòa Hảo, Thiên Chúa giáo. Địa hình bằng phẳng, thoải từ tây sang đông, độ cao trung bình 2–5 m so với mặt biển, là một phần của tam giác châu điển hình. Gồm 3 cùtóc rễ treTóc to và cứng.chém tre không dè đầu mặtVí thái độ làm bừa, không kiêng nể gì ai (như chém tre mà không chú ý tránh mắt tre).trầm treLấy tre mà thế gỗ trầm hương. ý nói, có hư danh mà không có thực tài.Cầu TreMột phường thuộc quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.pháo treThứ pháo đùng, thân làm bằng ống tre.Suối TreMột xã thuộc huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
Cùng vần "e", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.