Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tre non dễ uốn

Cụm từ
Cụm từ
  1. Dạy con trẻ từ lúc còn nhỏ sẽ dễ vào khuôn phép hơn.
    • 01/01/2022, Tuấn Ba, Giáo dục gia đình, Sóc Trăng Online

Cấu tạo âm tiết

treâm đầu tr · vần e · thanh ngang
nonâm đầu n · vần on · thanh ngang
dễâm đầu d · vần ê · thanh ngã
uốnâm đầu (không) · vần uôn · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tre non dễ uốn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.