uốn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "uôn"
"uốn" là một từ
Động từ, Danh từ. Làm cho một vật dài trở nên cong đều hoặc theo hình dạng nào đó. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "uốn"
uốn nắnDạy dỗ, sửa chữa cho hợp lí, cho đúng với đạo đức.uốn khúcUốn cong thành từng khúc, từng đoạn.uốn éoCố ý làm cho ra vẻ mềm mại, dịu dàng, nhưng hơi quá đáng, trông không tự nhiên.uốn conglà hành động làm cho một vật thẳng không còn thẳng nữa. Nói cách thì làm vật đó cong lạiuốn dẻoLàm động tác uốn mình một cách mềm mại, khéo léo, trông đẹp mắt.uốn lượnUốn thành đường cong và lượn liên tiếp với vẻ mềm mại (nói khái quát)uốn câu(bông lúa) cong trĩu xuống như cần câu do bắt đầu đọng sữa để kết hạt.uốn quanhLượn thành vòng.uốn vánBệnh cấp tính do một loại vi khuẩn thâm nhập vào cơ thể qua vết thương, gây nên những cơn co cứng, khó thở, thường dẫn đến tử vong.uốn tócLàm cho tóc quăn và giữ nếp theo một kiểu nhất định.uốn ba tấc lưỡiTrổ hết tài ăn nói để thuyết phục, lôi kéo người khác làm việc gì (thường hàm ý chê).
Từ có "uốn" ở sau
tre non dễ uốnDạy con trẻ từ lúc còn nhỏ sẽ dễ vào khuôn phép hơn.khom lưng uốn gốiTả thái độ khúm núm, quỵ luỵ, bợ đỡ kẻ quyền thế.
Cùng vần "uôn", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.