uốn cong

Động từ
Động từ
  1. là hành động làm cho một vật thẳng không còn thẳng nữa. Nói cách thì làm vật đó cong lại

"uốn cong" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh bend
🇯🇵 Tiếng Nhật 曲げる まげる
🇰🇷 Tiếng Hàn 굽히다 guphida
🇩🇪 Tiếng Đức biegen
🇮🇹 Tiếng Ý piegare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

uốnâm đầu (không) · vần uôn · thanh sắc
congâm đầu c · vần ong · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "uốn cong" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.