cuốn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "cuôn"
"cuốn" là một từ
Danh từ, Động từ. Quyển sách; Quyển sổ. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cuốn"
cuốn chiếuĐộng vật nhỏ có nhiều đôi chân, thân tròn, có thể cuộn lại được.cuốn góiThu nhặt mọi thứ để rời bỏ hẳn đi (hàm ý khinh).
Từ có "cuốn" ở sau
thang cuốnThang máy có dạng cầu thang, trên có băng chuyền được chuyển động liên tục, thường được sử dụng trong các cửa hàng, siêu thị hay ở ga tàu điện ngầm.lôi cuốnLàm cho có thiện cảm, ham thích đến mức bị thu hút vào.bánh cuốnBánh làm bằng bột gạo tẻ xay ướt, tráng mỏng, hấp chín rồi cuộn lại, thường có nhân tôm hoặc hành mỡ.thước cuốnThứ thước đo bằng kim loại mỏng, có thể cuộn tròn lại.sâu cuốn láLoài sâu bọ ăn hại, nhả tơ cuộn lá lại thành tổ.
Cùng vần "uôn", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.