cuốn
Phát âm (IPA): Hà Nội [kuən˧˦] · Huế [kuəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [kuəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Quyển sách; Quyển sổ.
- Cuốn tiểu thuyết
- Từng đơn vị tác phẩm in ra.
- Từ điển in một vạn cuốn
- Hàng cây cuốn quanh một cái trục.
- Gấm trăm cuốn, bạc nghìn cân, tạ lòng dễ xứng, báo ân gọi là (Truyện Kiều)
- Món ăn gồm bún, thịt lợn, tôm, bỗng rượu cuộn lại trong một lá rau diếp.
- Chủ nhật mời bạn đến ăn gỏi cuốn.
- Làm gọn lại bằng cách cuộn tròn.
- Cuốn chiếu.
- Cuốn mành mành.
- Cuốn buồm lên.
- Lôi kéo đi nhanh và mạnh.
- Gió lạnh cuốn nhanh những đám mây xám (Nguyễn Đình Thi)
- Thu hút vào.
- Bài nói chuyện đã cuốn được tâm trí người nghe.
- Tt, trgt. Có hình cung vòng tròn ở phía trên.
- Cửa cuốn.
- Xây cuốn cửa tò vò.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cuốn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | copy · (classifier for books); to roll |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 本 běn · 册 cè |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 말다 malda |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เล่ม lêm |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cuốn"
thang cuốnThang máy có dạng cầu thang, trên có băng chuyền được chuyển động liên tục, thường được sử dụng trong các cửa hàng, siêu thị hay ở ga tàu điện ngầm.lôi cuốnLàm cho có thiện cảm, ham thích đến mức bị thu hút vào.cuốn chiếuĐộng vật nhỏ có nhiều đôi chân, thân tròn, có thể cuộn lại được.bánh cuốnBánh làm bằng bột gạo tẻ xay ướt, tráng mỏng, hấp chín rồi cuộn lại, thường có nhân tôm hoặc hành mỡ.cuốn góiThu nhặt mọi thứ để rời bỏ hẳn đi (hàm ý khinh).thước cuốnThứ thước đo bằng kim loại mỏng, có thể cuộn tròn lại.sâu cuốn láLoài sâu bọ ăn hại, nhả tơ cuộn lá lại thành tổ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cuốn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.