cuốn

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần uôn

Phát âm (IPA): Hà Nội [kuən˧˦] · Huế [kuəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [kuəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Quyển sách; Quyển sổ.
    • Cuốn tiểu thuyết
  2. Từng đơn vị tác phẩm in ra.
    • Từ điển in một vạn cuốn
  3. Hàng cây cuốn quanh một cái trục.
    • Gấm trăm cuốn, bạc nghìn cân, tạ lòng dễ xứng, báo ân gọi là (Truyện Kiều)
  4. Món ăn gồm bún, thịt lợn, tôm, bỗng rượu cuộn lại trong một lá rau diếp.
    • Chủ nhật mời bạn đến ăn gỏi cuốn.
Động từ
  1. Làm gọn lại bằng cách cuộn tròn.
    • Cuốn chiếu.
    • Cuốn mành mành.
    • Cuốn buồm lên.
  2. Lôi kéo đi nhanh và mạnh.
    • Gió lạnh cuốn nhanh những đám mây xám (Nguyễn Đình Thi)
  3. Thu hút vào.
    • Bài nói chuyện đã cuốn được tâm trí người nghe.
  4. Tt, trgt. Có hình cung vòng tròn ở phía trên.
    • Cửa cuốn.
    • Xây cuốn cửa tò vò.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"cuốn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh copy · (classifier for books); to roll
🇨🇳 Tiếng Trung 本 běn · 册 cè
🇰🇷 Tiếng Hàn 말다 malda
🇹🇭 Tiếng Thái เล่ม lêm

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "cuốn"

Cấu tạo âm tiết

cuốnâm đầu c · vần uôn · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cuốn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.