cuộn
Phát âm (IPA): Hà Nội [kuən˧˨ʔ] · Huế [kuəŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [kuəŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Từng đơn vị vật hình tấm, hình sợi đã được cuộn lại.
- Cuộn vải.
- Cuộn chỉ .
- Mỗi cuộn len chừng
- Lạng. 2. Từng lớp của vật đang bốc lên dồn dập.
- Khói bốc lên từng cuộn.
- Thu thật nhỏ vật có hình tấm hoặc hình sợi bằng cách lăn hoặc quấn trên vật ấy.
- Cuộn mành lên.
- Cuộn sợi.
- Cuộn dây thép.
- Thu mình lại theo vòng tròn.
- Nằm cuộn tròn .
- Con rắn cuộn mình trong bụi cây.
- chuyển động dồn dập, từng lớp tiếp theo nhau.
- Khói cuộn lên mù mịt.
- Bắp thịt cuộn lên.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 卷.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cuộn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | roll · roll; to roll up |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 卷 juǎn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 巻く まく |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 말다 malda · 감다 gamda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | défiler |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Rolle |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | катушка кату́шка |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ม้วน múan |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il rotolo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cuộn"
cuồn cuộnNổi lên thành từng cuộn, từng lớp tiếp theo nhau.cuộn cảmLinh kiện điện tử thụ động có cấu tạo từ một dây dẫn điện với vài vòng quấn, sinh ra từ trường khi có dòng điện chạy qua.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cuộn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.