uốn khúc

Động từTính từ
Động từ
  1. Uốn cong thành từng khúc, từng đoạn.
    • dòng sông uốn khúc
    • con đường quanh co uốn khúc
Tính từ
  1. chỉ cái gì không phải đường thẳng

"uốn khúc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh wind · winding

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

uốnâm đầu (không) · vần uôn · thanh sắc
khúcâm đầu kh · vần uc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "uốn khúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.