uốn câu

Động từ
Động từ
  1. (bông lúa) cong trĩu xuống như cần câu do bắt đầu đọng sữa để kết hạt.
    • lúa đã uốn câu

Cấu tạo âm tiết

uốnâm đầu (không) · vần uôn · thanh sắc
câuâm đầu c · vần âu · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "uốn câu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.