uốn
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔuən˧˦] · Huế [ʔuəŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʔuəŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Làm cho một vật dài trở nên cong đều hoặc theo hình dạng nào đó.
- Uốn lưỡi câu.
- Uốn tóc.
- Dạy bảo, khép dần vào khuôn phép, lẽ phải.
- Uốn vào nề nếp chuẩn mực.
- Phải biết uốn trẻ dần dần mới được.
- (Trẻ em) Làm nũng hay khóc nhè để được chiều chuộng.
- Thằng bé dạo này hay uốn quá.
- Càng nuông chiều càng hay uốn.
- bệnh gan bàn chân bị nhiễm trùng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"uốn" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "uốn"
uốn nắnDạy dỗ, sửa chữa cho hợp lí, cho đúng với đạo đức.uốn khúcUốn cong thành từng khúc, từng đoạn.uốn conglà hành động làm cho một vật thẳng không còn thẳng nữa. Nói cách thì làm vật đó cong lạiuốn éoCố ý làm cho ra vẻ mềm mại, dịu dàng, nhưng hơi quá đáng, trông không tự nhiên.uốn dẻoLàm động tác uốn mình một cách mềm mại, khéo léo, trông đẹp mắt.uốn quanhLượn thành vòng.uốn lượnUốn thành đường cong và lượn liên tiếp với vẻ mềm mại (nói khái quát)uốn câu(bông lúa) cong trĩu xuống như cần câu do bắt đầu đọng sữa để kết hạt.uốn vánBệnh cấp tính do một loại vi khuẩn thâm nhập vào cơ thể qua vết thương, gây nên những cơn co cứng, khó thở, thường dẫn đến tử vong.uốn tócLàm cho tóc quăn và giữ nếp theo một kiểu nhất định.tre non dễ uốnDạy con trẻ từ lúc còn nhỏ sẽ dễ vào khuôn phép hơn.khom lưng uốn gốiTả thái độ khúm núm, quỵ luỵ, bợ đỡ kẻ quyền thế.uốn ba tấc lưỡiTrổ hết tài ăn nói để thuyết phục, lôi kéo người khác làm việc gì (thường hàm ý chê).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "uốn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.