Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

uốn éo

Động từ
Động từ
  1. Cố ý làm cho ra vẻ mềm mại, dịu dàng, nhưng hơi quá đáng, trông không tự nhiên.
    • đi đứng uốn éo
    • giọng nói uốn éo
  2. Nũng nịu để được chiều chuộng.
    • thằng bé uốn éo mẹ
    • phụ nữ hay uốn éo

Cấu tạo âm tiết

uốnâm đầu (không) · vần uôn · thanh sắc
éoâm đầu (không) · vần eo · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "uốn éo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.