Động từ
- Cố ý làm cho ra vẻ mềm mại, dịu dàng, nhưng hơi quá đáng, trông không tự nhiên.
- đi đứng uốn éo
- giọng nói uốn éo
- Nũng nịu để được chiều chuộng.
- thằng bé uốn éo mẹ
- phụ nữ hay uốn éo
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "uốn éo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.