dễ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "dê"
"dễ" là một từ
Tính từ. Nhẹ nhàng, đơn giản, không phải vất vả, khó khăn khi làm, khi giải quyết. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "dễ"
dễ thươngDễ gây được tình cảm mến thương ở người khác.dễ chịuCó cảm giác hoặc làm cho có cảm giác về một tác động tương đối êm dịu hoặc có thể chịu đựng được tương đối dễ dàng.dễ dàngTỏ ra dễ, có vẻ dễ, không đòi hỏi nhiều điều kiện, nhiều công phu để xảy ra, để đạt kết quả.dễ dãiKhông đòi hỏi điều kiện khó khăn.dễ tínhCó tính dễ dãi, không đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng.dễ bảoNgoan ngoãn.dễ ưađể diễn tả một ai đó rất dễ ưa chuộng, rất dễ làm người khác quý mến.dễ ghétCó ngôn ngữ, cử chỉ, thái độ khiến người ta khinh.dễ ợtRất dễ, dễ lắm.dễ coiCó vẻ dáng khá, ưa nhìn, gây được thiện cảm.dễ nghediễn tả một cái gì đó mà khi nghe người ta sẽ cảm thấy thoải mái như nhạcdễ như ăn cháoÝ nói một việc gì đó dễ dàng, vì ăn cháo rất dễ nên người ta ví với ăn cháo.
Từ có "dễ" ở sau
tre non dễ uốnDạy con trẻ từ lúc còn nhỏ sẽ dễ vào khuôn phép hơn.khó dễSự trở ngại gây phiền phức cho người cần đến mình.lành ăn dễ khiếnNgười hiền lành, dễ dãi hay bị kẻ khác bắt nạt, sai khiến.hồ dễĐâu có dễ dàng.khi dễCách dùng sai phổ biến của khinh dể hay khi dể.làm khó dễxem khó dễ
Cùng vần "ê", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.