dễ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ze˦ˀ˥] · Huế [jej˧˨] · Sài Gòn [jej˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nhẹ nhàng, đơn giản, không phải vất vả, khó khăn khi làm, khi giải quyết.
- Bài toán dễ.
- Bài thi quá dễ.
- Dễ làm khó bỏ.
- Có tính tình thoải mái, không đòi hỏi cao, không nghiêm khắc.
- Dễ tính.
- Dễ ăn dễ ở.
- Có khả năng như thế nào đó.
- Năm nay lúa rất tốt, một sào dễ đến ba tạ thóc.
- Dễ gì người ta đồng ý.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 易.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dễ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | easy |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 容易 róng yì · 便于 biàn yú |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 易しい やさしい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 쉽다 swipda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | facile |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | einfach · leicht |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | лёгкий |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ง่าย ngâai |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | facile |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
dễ hay dể?dấu hỏi/ngã · "dể": (Từ cũ, ít dùng) Coi thường, không kính nể.dễ hay rễ?âm đầu r/d · "rễ": Bộ phận của cây, đâm sâu dưới đất để hút dinh dưỡng nuôi cây.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dễ"
dễ thươngDễ gây được tình cảm mến thương ở người khác.dễ chịuCó cảm giác hoặc làm cho có cảm giác về một tác động tương đối êm dịu hoặc có thể chịu đựng được tương đối dễ dàng.dễ dàngTỏ ra dễ, có vẻ dễ, không đòi hỏi nhiều điều kiện, nhiều công phu để xảy ra, để đạt kết quả.dễ dãiKhông đòi hỏi điều kiện khó khăn.dễ tínhCó tính dễ dãi, không đòi hỏi nhiều để có thể hài lòng.dễ bảoNgoan ngoãn.dễ ưađể diễn tả một ai đó rất dễ ưa chuộng, rất dễ làm người khác quý mến.dễ coiCó vẻ dáng khá, ưa nhìn, gây được thiện cảm.dễ ợtRất dễ, dễ lắm.khó dễSự trở ngại gây phiền phức cho người cần đến mình.hồ dễĐâu có dễ dàng.dễ ghétCó ngôn ngữ, cử chỉ, thái độ khiến người ta khinh.lành ăn dễ khiếnNgười hiền lành, dễ dãi hay bị kẻ khác bắt nạt, sai khiến.tre non dễ uốnDạy con trẻ từ lúc còn nhỏ sẽ dễ vào khuôn phép hơn.khi dễCách dùng sai phổ biến của khinh dể hay khi dể.dễ nghediễn tả một cái gì đó mà khi nghe người ta sẽ cảm thấy thoải mái như nhạclàm khó dễxem khó dễdễ như ăn cháoÝ nói một việc gì đó dễ dàng, vì ăn cháo rất dễ nên người ta ví với ăn cháo.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dễ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.