đề

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ê

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗe˨˩] · Huế [ʔɗej˦˩] · Sài Gòn [ʔɗej˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Cây to thuộc loại đa, lá có mũi nhọn dài, thường trồng làm cảnh ở đình chùa.
  2. Đề đốc (gọi tắt).
  3. Đề lại (gọi tắt).
  4. Lối chơi cờ bạc, ai đoán trúng cái sẽ xảy ra (thí dụ, đoán trúng hai con số cuối cùng của số độc đắc trong một cuộc xổ số) thì được.
    • Chơi đề.
    • Đánh đề.
    • Chủ đề.
  5. Đầu (nói tắt). Đề bài luận.
    • Ra đề thi.
  6. Nội dung chính cần trình bày.
    • Nói xa đề.
    • Bài viết lạc đề.
  7. Bộ phận dùng để khởi động động cơ của xe máy, xe ôtô.
Động từ
  1. (Kết hợp hạn chế) .Viết thêm vào để cung cấp một số điều cần biết về một văn bản.
    • Bài báo không đề tên tác giả.
    • Báo cáo có đề rõ ngày tháng.
    • Đề địa chỉ.
  2. Viết thêm vào để giới thiệu nội dung của tác phẩm hoặc để nêu ý nghĩ, tình cảm của mình.
    • Bức tranh có đề thơ.
    • Đề lời tặng.
    • Đề tựa.
  3. (Thường dùng trước ra) . Nêu ra như là cái cần được giải quyết, cần được thực hiện. Đề ra mấy câu hỏi. Đề ra sáng kiến.
  4. (Thường dùng trước lên) . Nêu thành cái có ý nghĩa quan trọng.
    • Nhiệm vụ đó được đề lên hàng đầu.
    • Đúc kết kinh nghiệm, đề lên thành lí luận.
  5. Khởi động động cơ xe máy, ôtô.
    • Đề máy.
    • Đề ga.
    • Máy hỏng không đề được.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "đề"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đề" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh topic; exam paper
🇨🇳 Tiếng Trung 题 Tí

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đề"

đề nghịNêu lên để thảo luận hay nhận xét.đề cậpNhắc tới, nói tới một cái gì đó.tiêu đềĐề mục nêu lên để người ta chú ý; lời đề trên cuốn sách hoặc bài viết.chủ đềVấn đề chính được đặt ra trong một tác phẩm nghệ thuật.đề xuấtĐưa ra một ý kiến hay ý tưởng gì đóđề tàiĐối tượng để nghiên cứu hoặc miêu tả (trong tác phẩm khoa học hoặc văn học, nghệ thuật)vấn đềĐiều cần phải được nghiên cứu giải quyết.đề mụcTiêu đề, nhan đề, hay đầu đề.phụ đềlà chữ hiện ra trong phim để người xem đọc được.đề cửGiới thiệu ra để bỏ phiếu chọn bầu.đề caoĐưa lên vị trí quan trọng để được chú ý một cách thích đáng.đầu đềNhư đầu bài.mệnh đềMột phần của câu, gồm một vị ngữ và ít nhất một chủ ngữ (hoặc ẩn hoặc hiện).đề phòngChuẩn bị trước để sẵn sàng đối phó, ngăn ngừa hoặc hạn chế những thiệt hại có thể xảy ra.phẩm đềGhi lời khen.lạc đềKhông theo đúng chủ đề, đi chệch yêu cầu về nội dung.tiền đềVế thứ nhất trong tam đoạn luận, dùng để nêu lên một nguyên tắc hay một lý luận chung.bồ đềTừ biểu thị trí tuệ và con đường giác ngộ.đề ánToàn bộ ý kiến có hệ thống về những công việc nào đó cần làm, được nêu ra để thảo luận, thông qua, xét duyệt.tụ đềPhần khởi động của tụ điện, có trị số lớn, hoạt động bằng cách tăng mô-men, giúp khởi động động cơ.tiên đềMệnh đề được thừa nhận mà không chứng minh, xem như là xuất phát điểm để xây dựng một lí thuyết toán học nào đó.nhan đềTên nói lên nội dung chính của một tác phẩm, một luận văn.đề bài.đề tựaPhần viết ở đầu sách để trình bày một số điều cần thiết về cuốn sách đó.đề cươngBản ghi những điểm chính, điểm cốt yếu để từ đó phát triển thành một bài viết hay một công trình nghiên cứu.đề khángChống cự lại sự xâm nhập, sự tấn công.đề từLạc khoản phúng viếng.lô đềLà một loại hình cá cược dựa trên kết quả xổ số với điểm quy đổi 1:80 hoặc 1:70, được biết có những quy định về việc quy đổi có thể lên đến 1:99.5. Người chơi sẽ ghi một hoặc nhiều con số (2 hoặc 3 chữ số tuỳ thuộc cách chơi) với giá cược tiền nhất định. Nếu con số của người chơi ghi trùng với 2 hoặc 3 số cuối của một dãy kết quả hoặc tất cả các dãy kết quả sổ xố cùng ngày, ngưchuyên đềVấn đề chuyên môn được nghiên cứu riêng biệt, có giới hạn chính xác và tương đối hẹp.đơn đề mãMột nước biến khai cuộc trong cờ tướng.đề paxem đềsố đềCách gọi khác của lô đề, dựa vào việc đoán trước những con số nào đó nhằm trúng thưởng.đề bạtĐề cử cho giữ một chức vụ cao lớn.nhập đềPhần mở đầu của một tác phẩm.đề dẫnNêu ra trước có tính chất để hướng dẫn hoặc giải thích cho phần tiếp theo.đề đómđề và các trò cờ bạc khác (nói khái quát)đề canMiếng giấy, vải, v.v. có hình trang trí dùng để dán lên quần áo, đồ vậthuyền đềNói chó có móng thừa.đề đạtTrình bày ý kiến, nguyện vọng của mình lên cấp có thẩm quyền giải quyết.ổ đề khángĐiểm chốt vững chắc để chống lại khi đối phương thọc sâu vào khu vực phòng ngự.

Cấu tạo âm tiết

đềâm đầu đ · vần ê · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đề" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.