đề nghị

Động từ
Động từ
  1. Nêu lên để thảo luận hay nhận xét.
    • Đề nghị bàn đến một vấn đề
  2. Đưa ra một ý và yêu cầu người khác làm theo.
    • Tôi đề nghị các anh quan tâm hơn đến công việc của mình ( Cách nói của người cấp trên với cấp dưới trong công việc hoặc thứ bậc xã hội thể hiện sự quan trọng của việc được nói tới )

Câu ví dụ thêm

  • Cô ta từ chối mọi lời đề nghị.She turned down every proposal.
  • Đó là đề nghị cuối cùng của tôi.That's my final offer.
  • Tôi đã đề nghị điều đó với Tom.I suggested that to Tom.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 提議.

"đề nghị" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh offer · recommend · to suggest; to propose
🇨🇳 Tiếng Trung 建议 jiàn yì · 提议 tí yì
🇰🇷 Tiếng Hàn 요청 yocheong · 요청하다 yocheonghada · 제의하다 jeuihada
🇫🇷 Tiếng Pháp proposer
🇩🇪 Tiếng Đức der Vorschlag · anbieten · vorschlagen
🇷🇺 Tiếng Nga предложить предложи́ть · предлагать предлага́ть
🇮🇹 Tiếng Ý offrire · proporre

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đềâm đầu đ · vần ê · thanh huyền
nghịâm đầu ngh · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đề nghị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.