Danh từ
- Vấn đề chính được đặt ra trong một tác phẩm nghệ thuật.
- Chủ đề của tác phẩm.
- Đề tài được chọn làm nội dung chủ yếu trong học tập, sáng tác.
- Chủ đề nông thôn.
- Viết báo tường theo chủ đề tự chọn.
- Người cầm cái trong một đám đánh đề.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 主題.
"chủ đề" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | subject · topic · theme |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 话题 huà tí · 主题 zhǔ tí |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 話題 わだい · テーマ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 주제 juje |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le sujet · le thème |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Thema · der Gegenstand |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | тема те́ма |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หัวข้อ hǔa-khâw |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | l'argomento · il soggetto |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chủ đề" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.