chủ đề

Danh từ
Danh từ
  1. Vấn đề chính được đặt ra trong một tác phẩm nghệ thuật.
    • Chủ đề của tác phẩm.
  2. Đề tài được chọn làm nội dung chủ yếu trong học tập, sáng tác.
    • Chủ đề nông thôn.
    • Viết báo tường theo chủ đề tự chọn.
  3. Người cầm cái trong một đám đánh đề.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 主題.

"chủ đề" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh subject · topic · theme
🇨🇳 Tiếng Trung 话题 huà tí · 主题 zhǔ tí
🇯🇵 Tiếng Nhật 話題 わだい · テーマ
🇰🇷 Tiếng Hàn 주제 juje
🇫🇷 Tiếng Pháp le sujet · le thème
🇩🇪 Tiếng Đức das Thema · der Gegenstand
🇷🇺 Tiếng Nga тема те́ма
🇹🇭 Tiếng Thái หัวข้อ hǔa-khâw
🇮🇹 Tiếng Ý l'argomento · il soggetto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chủâm đầu ch · vần u · thanh hỏi
đềâm đầu đ · vần ê · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "chủ đề" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.