đầu đề

Danh từ
Danh từ
  1. Như đầu bài.
  2. Tên của một bài văn, thơ.
    • Đầu đề bài báo.
  3. (Id.) Đề tài.
    • Đầu đề của cuộc tranh luận.

Cấu tạo âm tiết

đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền
đềâm đầu đ · vần ê · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đầu đề" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.