đẻ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗɛ˧˩] · Huế [ʔɗɛ˧˨] · Sài Gòn [ʔɗɛ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Tự làm cho con hoặc trứng thoát khỏi tử cung ra ngoài.
- Mẹ đẻ con ra, nuôi lớn lên.
- Gà đẻ trứng.
- Được sinh ra.
- Cháu nó đẻ ở quê.
- Ngày sinh tháng đẻ
- (Thực vật học) Nảy sinh nhánh hoặc cây con.
- Lúa đẻ nhánh.
- Bèo đẻ đầy ruộng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ . Cùng gốc với , tɛh¹.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đẻ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | lay · to give birth |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 낳다 natda |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đẻ"
tiếng mẹ đẻMột ngôn ngữ mà người ta thừa hưởng từ khi vừa được sinh ra.chó đẻ răng cưaCây thân thảo sống một năm (đôi khi lâu năm), mọc thẳng hay nằm bò, cao tới 80 cm; thân cây tạo nhiều nhánh ở gần gốc; các nhánh nằm sóng soài hay thẳng, có cánh, có lông cứng dọc theo một bên.sinh đẻĐẻ ra.cha đẻNgười tạo ra, sáng lập ra cái mà trước đó chưa từng có.chó đẻCây nhỏ cùng họ với thầu dầu, mọc hoang, lá mọc thành hai dãy trông như lá kép lông chim, dùng làm thuốc hoặc làm phân xanh.đẻ đái(phụ nữ) đẻ con (nói khái quát)đỡ đẻGiúp đỡ việc sinh đẻ, khi thai lọt lòng.bà đẻNhư bà đỡ.máy đẻNgười đẻ nhiều hoặc bị coi như không biết gì, ngoài việc đẻ.đẻ nonĐẻ khi thai nhi chưa đủ ngày tháng.tiền đẻ ra tiềnDùng tiền vốn nhàn rỗi và sẵn có để gửi tiết kiệm ngân hàng, đầu tư mua vàng bạc, chứng khoán, bất động sản hoặc kinh doanh nhằm tạo ra lợi nhuận, qua đó làm tăng giá trị tài sản theo thời gian.trạch đẻ ngọn đaMột cái điều không bao giờ xảy ra.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đẻ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.