底
đểHán Việt · Nôm
đắcHán Việt
đẻNôm
đâyNôm
đáyNôm
đunNôm
đẩyâm Việt
đéâm Việt
đẽâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5E95
- Bộ thủ
- 广 nghiễm số 53
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- để — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "để" · âm tiết để
- đắc — Hán Việt. Chữ cùng âm "đắc" · âm tiết đắc
- đẻ — Nôm. Chữ cùng âm "đẻ" · âm tiết đẻ
- đây — Nôm. Chữ cùng âm "đây" · âm tiết đây
- đáy — Nôm. Chữ cùng âm "đáy" · âm tiết đáy
- đun — Nôm. Chữ cùng âm "đun" · âm tiết đun
- đẩy — âm Việt. Chữ cùng âm "đẩy" · âm tiết đẩy
- đé — âm Việt. Chữ cùng âm "đé"
- đẽ — âm Việt. Chữ cùng âm "đẽ" · âm tiết đẽ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Phần dưới, bên dưới, mặt dưới.
- Mặt dưới, cạnh dưới, phía dưới.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 底 theo lối Nôm
đểLàm cho ở vào một vị trí nào đó.đáyChỗ thấp nhất trong lòng một vật đựng.đâyNgười, sự vật, địa điểm ở ngay vị trí người nói, hoặc thời điểm lúc đang nói; trái với kia, đấy, đó.đẻTự làm cho con hoặc trứng thoát khỏi tử cung ra ngoài.đunĐẩy cho di chuyển.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bottom, underneath, underside
Chữ khác cũng đọc là "để"
Chữ khác cũng đọc là "đắc"
Chữ khác cũng đọc là "đẻ"
Chữ khác cũng đọc là "đây"
Chữ khác cũng đọc là "đáy"
Chữ khác cũng đọc là "đun"
Chữ khác cũng đọc là "đẩy"
Chữ khác cũng đọc là "đẽ"
Chữ cùng bộ 广
度độ廣quảng店điếm廠xưởng廟miếu序tự庄bành床sàng座toà庫khố庭đình廳thính府phủ康khăng廈hạ廚trù廢phế廁xí廊lang廉liêm廩lẫm龐bàng庙miếu应ứng庸giông廪lẫm庇tý廂sương废phế庳bỉ
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 底
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 底 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 底 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).