đáy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "đay"
"đáy" là một từ
Danh từ. Chỗ thấp nhất trong lòng một vật đựng. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đáy"
đáy giếng thang lầuÝ theo hai chuyện.đáy bề mò kimDịch câu Hải đề lao châm, ý nói làm một việc rất khó khăn, mất nhiều công phu.
Từ có "đáy" ở sau
thắt đáyEo lại, thót lại ở phần dưới.mặt đáy(Toán học) Mặt thẳng góc với đường cao trong một khối hình học.nồi đáyNồi để bắc chõ lên trên.
Cùng vần "ay", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.