gáy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "gay"
"gáy" là một từ
Danh từ, Động từ. Phần phía sau cổ người. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "gáy"
Từ có "gáy" ở sau
cu gáyCu có vòng lông quanh cổ trông như hạt cườm, thường hay gáy cúc cu cu.gà gáyLúc gần sáng.lạnh gáy.khỉ ho cò gáyChỉ nơi xa xôi, hoang vu, vắng vẻ, ít người qua lại.chim gáyxem cu gáysởn tóc gáyNói ghê sợ đến nỗi có cảm giác tóc gáy dựng lên.gà chết vì tiếng gáyCon người bị hại thường do lời mình nói ra khoe khoang.long tóc gáyNói chạy nhanh và sợ hãi, vì bị đuổi theo.
Cùng vần "ay", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.