Động từ
- Gà gáy vào giờ bất thường, được coi là điềm gở theo mê tín.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ ghép giữa .
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "gáy gở" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.