váy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
ayvần
sắcthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "vay"

"váy" là một từ

Danh từ, Động từ. Đồ mặc che nửa thân dưới của phụ nữ hoặc nam giới, không chia làm hai ống như quần. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "ay", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.