cháy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ayvần
sắcthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "chay"

"cháy" là một từ

Động từ, Danh từ. Do tác động của lửa, toả nhiệt, biến dần thành than, tro. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "cháy"

Từ có "cháy" ở sau

Cùng vần "ay", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.